Radhanite
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Một trong những nhóm thương nhân Do Thái thời trung cổ đầu hình thành một mạng lưới thương mại rộng khắp Châu Âu, Bắc Phi, Trung Đông và về phía đông đến Trung Quốcdanh từOne of a group of early medieval Jewish merchants forming a vast trade network across Europe, North Africa, the Middle East, and eastwards to China.
- Liên quan đến người Radhanitetính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the Radhanites.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RadhaniteDạng gốc (base form)
- RadhanitesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , ' .
- , .
- ,