Dịch

RN

trạng từ (adverb)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viết tắt của ngay bây giờtrạng từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of right now.
  2. Viết tắt của y tá đã đăng kýdanh từInitialism of registered nurse.
  3. Viết tắt của Royal Italian ship, được dùng làm tiền tố tàu.danh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of Royal Italian ship, used as a ship prefix.
  4. Viết tắt của Royal Navydanh từ riêngInitialism of Royal Navy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RNDạng gốc (base form)
  2. RNsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

p*rndanh từCách viết che bớt của porn
NCLEX-RNdanh từ riêngViết tắt của National Council Licensure Examination for Registered Nurses

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Richard Nixon
  1. Richard Nixon, tổng thống Hoa Kỳ thứ 37 (1913-1994, phục vụ 1969-1974).Richard Nixon, the 37th U.S. president (1913-1994, served 1969-1974).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào NhaRN
  2. mượn từ tiếng ÝRN

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • .

AI