RN
trạng từ (adverb)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của ngay bây giờtrạng từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of right now.
- Viết tắt của y tá đã đăng kýdanh từInitialism of registered nurse.
- Viết tắt của Royal Italian ship, được dùng làm tiền tố tàu.danh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of Royal Italian ship, used as a ship prefix.
- Viết tắt của Royal Navydanh từ riêngInitialism of Royal Navy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RNDạng gốc (base form)
- RNsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Richard Nixon
- Richard Nixon, tổng thống Hoa Kỳ thứ 37 (1913-1994, phục vụ 1969-1974).Richard Nixon, the 37th U.S. president (1913-1994, served 1969-1974).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào NhaRN
- mượn từ tiếng ÝRN
Ví dụ
- .
- , , .
- .