RIC
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của Hiến binh Ai-lendanh từ riêngInitialism of Royal Irish Constabulary.
- Viết tắt của Viện Hóa họcdanh từ riêngInitialism of Royal Institute of Chemistry.
- Viết tắt của Nga, Ấn Độ, Trung Quốcdanh từ riêngInitialism of Russia, India and China (trilateral summit).
- Viết tắt của mã nhận dạng nhựadanh từInitialism of resin identification code.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RICDạng gốc (base form)
- RICsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -richậu tố | hậu tố | Việc chấm dứt biểu thị quyền tài phán hoặc quận nơi chính quyền được thực thi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của đội can thiệp nhanh
- Initialism of rapid intervention crew.