Dịch

RIC

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của Hiến binh Ai-lendanh từ riêngInitialism of Royal Irish Constabulary.
  2. Viết tắt của Viện Hóa họcdanh từ riêngInitialism of Royal Institute of Chemistry.
  3. Viết tắt của Nga, Ấn Độ, Trung Quốcdanh từ riêngInitialism of Russia, India and China (trilateral summit).
  4. Viết tắt của mã nhận dạng nhựadanh từInitialism of resin identification code.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RICDạng gốc (base form)
  2. RICsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-richậu tốViệc chấm dứt biểu thị quyền tài phán hoặc quận nơi chính quyền được thực thi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viết tắt của đội can thiệp nhanh
  1. Initialism of rapid intervention crew.

AI