RBC
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Royal Bank of Canadadanh từ riêngInitialism of Royal Bank of Canada.
- Initialism of RosBiznesConsulting, a large Russian media group headquartered in Moscow.chưa dịchdanh từ riêng
- Hồng cầudanh từInitialism of red blood cell.
- Viết tắt của trung tâm điều khiển khốidanh từInitialism of radio block centre (integral part of ETCS and the GSM-R communications).
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RBCDạng gốc (base form)
- RBCsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 2012 ( mass-audience ), .Chính phủ bắt đầu trấn áp các hãng tin nhỏ vào năm 2012 (đã tiếp quản các kênh truyền hình quốc gia đông khán giả một thập kỷ trước), nhưng trong hai năm qua, các biên tập viên của RBC vẫn hoạt động như thể họ không hề hay biết về áp lực chính trị và tình trạng tự kiểm duyệt lan tràn.
- 120 , 6 .RBC đã phát hiện khoảng 120 tài khoản bình phong trên Facebook, Twitter và Instagram có tổng cộng 6 triệu người theo dõi và lượt thích.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha