Qinghai
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tỉnh ở phía tây bắc Trung Quốc. Thủ đô: Tây Ninhdanh từ riêngA province in northwestern China. Capital: Xining.
- Hồ nước lớn ở tỉnh Thanh Hải, lớn nhất Trung Quốcdanh từ riêngA large lake in Qinghai province, the largest in China.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Qinghai Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Qinghai |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại青海Qīnghǎi
Ví dụ
- . " " , .