Qian
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Quận của Hàm Dương, Thiểm Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Xianyang, Shaanxi, China.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- QianDạng gốc (base form)
- QiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Qian'andanh từ riêng | danh từ riêng | Huyện Songyuan, Cát Lâm, Trung Quốc |
| Qian Gorlosdanh từ riêng | danh từ riêng | Huyện tự trị của người Mông Cổ ở Songyuan, Cát Lâm, Trung Quốc |
Ví dụ
- , , 3,000 .
- ?
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Qian- QiangNhóm dân tộc ở Trung Quốc, sống chủ yếu ở vùng núi phía tây bắc Tứ Xuyên ở rìa phía đông của cao nguyên Tây Tạngdanh từ
- QianxiThành phố cấp huyện Bijie, Quý Châu, Trung Quốcdanh từ riêng
- QiangicThuộc hoặc liên quan đến một nhóm ngôn ngữ Hán-Tạng có liên quan, được nói ở tây nam Trung Quốc và Tây Tạng, bao gồm tiếng Ersu và ngôn ngữ Tangut đã tuyệt chủngtính từ
- QiannanQuận tự trị Buyei và Miao ở Quý Châu, Trung Quốcdanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại錢Qián
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại乾Qián