Dịch

Qiang

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhóm dân tộc ở Trung Quốc, sống chủ yếu ở vùng núi phía tây bắc Tứ Xuyên ở rìa phía đông của cao nguyên Tây Tạngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An ethnic group in China, living mainly in a mountainous region in the northwestern part of Sichuan on the eastern edge of the Tibetan Plateau.
  2. Các nhóm người ở các thời kỳ khác nhau ở Trung Quốc cổ đại, thường được cho là có nguồn gốc từ Tây Tạng-Miến Điệndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Any of various groups of people at different periods in ancient China, generally thought to have been of Tibetan-Burmese origin.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại^羌

AI