Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Pyke
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Một họ, biến thể của Pike
danh từ riêng
A surname, variant of Pike.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Pyke
Dạng gốc
(base form)
Pyke
s
Số nhiều
(plural)
pyke
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Pyke
pyk
rete
Chất rắn được tạo thành từ nước đá và mùn cưa, bền hơn cả băng nguyên chất. Ban đầu được sử dụng kết hợp với hệ thống làm lạnh làm vật liệu thân tàu cho tàu chiến. Được sử dụng làm vật liệu xây dựng cho các tòa nhà băng (chẳng hạn như khách sạn băng mùa đông) và các tác phẩm điêu khắc bằng băng, thường không có hệ thống làm lạnh nhúng như hình dung ban đầu
danh từ
AI
1
Một họ
1
Một họ
1
Một họ