Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Knox, Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Knox County, Indiana, United States.
- Thành phố nhỏ ở Quận Jasper, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city in Jasper County, Missouri, United States.
- A city, the county seat of McClain County, Oklahoma, United States.chưa dịchdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PurcellDạng gốc (base form)
- PurcellsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Newton Purcelldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ ở Newton Purcell với giáo xứ Shelswell, quận Cherwell, Oxfordshire, Anh (OS lưới ref SP6230) |
| Newton Purcell with Shelswelldanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở quận Cherwell, Oxfordshire, Anh, bao gồm các địa điểm được nêu tên |
Họ từ (word family)
cùng gốc PurcellNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhporcellus