Dịch

Pullman

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Toa xe lửa cao cấpdanh từA railroad passenger car; especially one of the luxurious ones named after the eponymous Pullman Palace Car Company.
  2. Tàu chở khách Pullmandanh từA train made up of Pullman coaches.
  3. Họ George Pullmandanh từ riêngA surname, notably that of George Pullman.
  4. Khu phố ở Richmonddanh từ riêngA neighbourhood of Richmond, Contra Costa County, California, named after the Pullman Company.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PullmanDạng gốc (base form)
  2. PullmansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pullman cardanh từĐồng nghĩa với Pullman
Pullman pandanh từMột chiếc chảo dài, hẹp, có nắp đậy để nướng bánh mì Pullman
Pullman browndanh từMàu nâu ban đầu được sử dụng trên xe Pullman và sau đó là UPS
Pullman loafdanh từLoại bánh mì làm bằng bột mì trắng và nướng trong chảo dài, hẹp, có nắp đậy

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Khu phố ở Chicago
  1. A community area and neighbourhood on the South Side of Chicago, Illinois, formerly a company town founded by George Pullman.

Ví dụ

  • , "", , , .Người ta nhận ra rằng chiếc toa giường nằm tiêu chuẩn kiểu Pullman cũ, với các khoang có thể chuyển đổi, mỗi khoang có giường trên và giường dưới, và không có sự riêng tư hơn vào ban đêm ngoại trừ những tấm rèm kéo dọc hai bên lối đi giữa, đã lỗi thời.
  • , , 1946 .Philip Pullman, tác giả của bộ ba tiểu thuyết Vật chất tối, sinh năm 1946 tại thành phố thời trung cổ Norwich.
  • .Tối hôm đó, chúng tôi có riêng một góc toa xe Pullman khi quay trở lại London.

AI