Dịch

Ptolemy

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Claudius Ptolemaeus (khoảng 90 – khoảng 168 sau Công nguyên), một nhà toán học, nhà địa lý, nhà thiên văn học và nhà chiêm tinh nói tiếng Hy Lạp sống trong nền văn hóa Hy Lạp hóa của Alexandria ở Ai Cập La Mã. Tác phẩm quan trọng nhất của ông là Almagest và Địa lýdanh từ riêngClaudius Ptolemaeus (c. 90 – c. 168 AD), a Greek-speaking mathematician, geographer, astronomer, and astrologer who lived in the Hellenistic culture of Alexandria in Roman Egypt. His most important works were the Almagest and the Geography
  2. Ptolemy I Soter ("Ptolemy the Savior", 367 TCN—283 TCN), một vị tướng người Macedonia dưới thời Alexander Đại đế, người cai trị Ai Cập (323 TCN—283 TCN) và là người sáng lập Đế chế Ptolemaic. Năm 305 trước Công nguyên, ông lên ngôi Vuadanh từ riêngPtolemy I Soter ("Ptolemy the Savior", 367 BC—283 BC), a Macedonian general under Alexander the Great who was the ruler of Egypt (323 B.C.E—283 B.C.E) and founder of the Ptolemaic Empire. In 305 BC he took the role of King.
  3. Triều đại cai trị của các dân tộc Ai Cập mang tên Ptolemydanh từ riêngThe Egyptian ruling dynasty of peoples who held the given name Ptolemy.

Cụm từ (phrase)

Ptolemy's theoremdanh từ riêngĐịnh lý phát biểu rằng trong một tứ giác nội tiếp, tích độ dài các đường chéo của nó bằng tổng các tích độ dài hai cặp cạnh đối diện

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΠτολεμαῖοςPtolemaîos

Ví dụ

  • , , , . ( ) .
  • ' 1,000 . . .
  • , , . .

AI