Nghĩa chính
- Người phụ nữ đáp ứng được hình mẫu phụ nữ lý tưởng được mô tả trong Châm ngôn 31; một người phụ nữ đức hạnh theo tiêu chuẩn Kitô giáodanh từA woman who meets the ideal of womanhood described in Proverbs 31; a virtuous woman according to Christian standards
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- Proverbs womanDạng gốc (base form)
- Proverbs women (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.