Dịch

Prosecco

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giống nho trắng Proseccodanh từ riêngA variety of white grape grown in the Veneto region of Italy.
  2. Rượu vang sủi Proseccodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dry, slightly sparkling Italian white wine made from that grape; also a geographical indication.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ProseccoDạng gốc (base form)
  2. ProseccosSố nhiều (plural)
  3. proseccosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Prosecco Stormfrontdanh từ riêngBảng tin tập trung vào việc nuôi dạy con cái của Anh Mumsnet, được coi là nơi diễn ra các hoạt động và diễn ngôn phê phán giới tính

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýprosecco

Ví dụ

  • ‘ , champagneʼs !’Đó là Prosecco, người anh em Ý của champagne!
  • . , . , citrus-like .Prosecco là sự kết hợp hoàn hảo với những quả đào trắng. Trái với suy nghĩ của hầu hết mọi người, Prosecco thường không ngọt. Mặc dù có một số phiên bản ngọt, nhưng thông thường Prosecco khô với một chút hương cỏ và độ axit giống như cam quýt.

AI