Dịch

Prohibition

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Các giai đoạn trong đó việc sản xuất, vận chuyển, nhập khẩu, xuất khẩu và bán đồ uống có cồn bị hạn chế hoặc bất hợp phápdanh từ riêngAny of several periods during which the manufacture, transportation, import, export, and sale of alcoholic beverages were restricted or illegal.
  2. Khoảng thời gian từ ngày 17 tháng 1 năm 1920 đến ngày 5 tháng 12 năm 1933 tại Hoa Kỳ, giữa ngày Tu chính án thứ mười tám và thứ hai mươi mốt của Hiến pháp Hoa Kỳ có hiệu lựcdanh từ riêngThe period from 17 January 1920 through 5 December 1933 in the United States, between the effective dates of the Eighteenth and Twenty-First Amendments to the United States Constitution.
  3. Sura (chương) thứ 66 của Kinh Qur'andanh từ riêngThe 66th sura (chapter) of the Qur'an.

Cụm từ (phrase)

writ of prohibitiondanh từLệnh của tòa án cấp trên hoãn thủ tục tố tụng tại tòa án cấp dưới
prohibition eraThời kỳ cấm rượu
prohibition lawLuật cấm rượu
alcohol prohibitionLệnh cấm rượu

Ví dụ

  • , , 1920, , .
  • , , . . . .
  • . , 1932 , .

AI