Dịch

Priscilla

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin có nguồn gốc từ Kinh thánhdanh từ riêngA female given name from Latin of biblical origin.
  2. Cơ đốc nhân đầu tiên, được nhắc đến trong Kinh thánh và còn được gọi là Priscadanh từ riêngAn early Christian, mentioned in the Bible and also known as Prisca.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhprīscus“former, ancient, old-fashioned”

Ví dụ

  • , , / !
  • ’ . ’ . . ’ , . “ ” . . .
  • , , .

AI