Nghĩa chính
- Tờ báo Pravda chính thức của Đảng Cộng sản Liên Xôdanh từ riêngThe official newspaper of the Communist Party of the Soviet Union, and successor papers.
- Pravda.ru, trang tin tức tư nhân của Ngadanh từ riêngPravda.ru, a privately owned Russian news website established in 1999.
- Báo hoặc phương tiện bị coi là thiên lệchdanh từA newspaper or other media channel seen as untrustworthy and biased towards its owners or the establishment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PravdaDạng gốc (base form)
- PravdasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; “ , , .”Những con số này cho thấy trước đây chắc chắn đã có tình trạng lãng phí lớn; quả thực Pravda nói rằng ‘không được phép lệch chuẩn dù là nhỏ nhất, và nhiệm vụ của cán bộ Đảng trong các nhà máy là thực hiện quyền giám sát để loại bỏ lãng phí’.
- “ ”: “” , , .Pravda đã mô tả Tony Abbott là ‘một tâm trí bất ổn đang kêu cứu liệu pháp’ sau khi ông đe dọa ‘đối đầu trực diện’ với tổng thống Nga Vladimir Putin ở Brisbane.
- . .Sau đây là bài xã luận trên tờ New York Pravda hôm nay. Tôi xin phép bổ sung vài ý kiến.
Họ từ (word family)
cùng gốc PravdaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng NgaПравдаPravda