Porte
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tòa án Ottoman; (do đó), chính phủ của đế chế Ottomandanh từ riêngThe Ottoman court; (hence), the government of the Ottoman empire.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| La Portedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Plumas, California, Hoa Kỳ |
| porte-paroledanh từ | danh từ | Người phát ngôn, người thay mặt người khác nói |
| La Porte Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Black Hawk, Iowa, Hoa Kỳ |
| porte-épée | Dây đeo, khóa hoặc dây buộc khác để giữ thanh kiếm hoặc bao kiếm gắn vào thắt lưng, quần áo của một người, v.v | |
| porte-crayondanh từ | danh từ | Cán cắm bút chì |
| porte cochère | Là cửa ngõ để xe ngựa đi qua, thường dẫn vào sân trong | |
| porte-monnaiedanh từ | danh từ | Ví (tiền) |
Ví dụ
- ( , ) 1912.
- : ' & […].
Họ từ (word family)
cùng gốc PorteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiporte“gate”
- từ tiếng Thổ Ottomanباب عالیBâb-ı Âli“Exalted Gate”