Dịch

Pooty-Poot

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vladimir Putin (sinh 1952), chính trị gia Nga liên tục giữ chức tổng thống hoặc thủ tướng từ năm 1999danh từ riêngVladimir Putin (born 1952), Russian politician who has served continuously as president or prime minister since 1999.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ Pootin

AI