Dịch

Pompeii

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thị trấn La Mã đổ nát ở Ý, bị phá hủy bởi Vesuvius (một ngọn núi lửa) vào năm 79 sau Công nguyêndanh từ riêngA ruined Roman town in Italy, destroyed by Vesuvius (a volcano) in AD 79.
  2. Thành phố và xã ở thành phố đô thị Naples, Campania, Ýdanh từ riêngA city and commune in the Metropolitan City of Naples, Campania, Italy.

Cụm từ (phrase)

Pompeii wormdanh từAlvinella pompejana, một loài giun nhiều tơ sống ở vùng biển sâu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhPompeiī
  2. từ Oscan*pompe“five”

Ví dụ

  • .. , .
  • , .
  • , .

AI