Dịch

Polynesia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Pô-li-nê-di, Đa Đảodanh từ riêngA continental region of Oceania, including Easter Island, Hawaii, New Zealand, and most of the islands between them.

Cụm từ (phrase)

French Polynesiadanh từ riêngQuần đảo và tập thể hải ngoại của Pháp ở Châu Đại Dương. Tên chính thức: Lãnh thổ Polynesia thuộc Pháp
Polynesian ratdanh từChuột lắt
Polynesian chestnutdanh từĐồng nghĩa với Tahitian chestnut
Polynesian Triangledanh từ riêngKhu vực của Thái Bình Dương, do người Polynesia định cư, có hình gần như hình tam giác, kéo dài từ các đỉnh khoảng New Zealand, Đảo Phục Sinh, Hawaii. Điều này đôi khi được sử dụng để xác định khu vực Polynesia
Polynesian arrowrootdanh từCây có củ chứa tinh bột dùng làm củ dong (Tacca leontopetaloides)
Polynesian tree snaildanh từCác loài ốc thuộc nhiều loài ốc đất sống trên cây thuộc chi Partula và Somoana, họ Partulidae, sinh sống ở các đảo Thái Bình Dương

Ví dụ

  • .
  • .
  • . , 1,000 . ?

AI