Nghĩa chính
- Pô-li-nê-di, Đa Đảodanh từ riêngA continental region of Oceania, including Easter Island, Hawaii, New Zealand, and most of the islands between them.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| French Polynesiadanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo và tập thể hải ngoại của Pháp ở Châu Đại Dương. Tên chính thức: Lãnh thổ Polynesia thuộc Pháp |
| Polynesian ratdanh từ | danh từ | Chuột lắt |
| Polynesian chestnutdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Tahitian chestnut |
| Polynesian Triangledanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của Thái Bình Dương, do người Polynesia định cư, có hình gần như hình tam giác, kéo dài từ các đỉnh khoảng New Zealand, Đảo Phục Sinh, Hawaii. Điều này đôi khi được sử dụng để xác định khu vực Polynesia |
| Polynesian arrowrootdanh từ | danh từ | Cây có củ chứa tinh bột dùng làm củ dong (Tacca leontopetaloides) |
| Polynesian tree snaildanh từ | danh từ | Các loài ốc thuộc nhiều loài ốc đất sống trên cây thuộc chi Partula và Somoana, họ Partulidae, sinh sống ở các đảo Thái Bình Dương |
Ví dụ
- .
- .
- . , 1,000 . ?
Họ từ (word family)
cùng gốc Polynesia- PolynesianThuộc Polynesia, từ Polynesiatính từ, danh từ, danh từ riêngB2
- PolynesianistMột người nghiên cứu văn hóa hoặc lịch sử Polynesia một cách học thuậtdanh từ
- PolynesiannessPhẩm chất của người Polynesiadanh từ
- PolynesidThành viên của một tiểu chủng được đề xuất có liên quan đến Người dân các đảo Thái Bình Dương có nguồn gốc từ Đông Nam Á và lan rộng khắp Thái Bình Dương vào thời cổ đại. Người ta cho rằng nó có những đặc điểm riêng biệt do hiệu ứng sáng lập và sự trôi dạt di truyềndanh từ, tính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápPolynésie
- từ tiếng Hy Lạp cổπολύςpolús“many”