Pollock
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Idaho, Idahodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Idaho County, Idaho.
- Thị trấn ở Giáo xứ Grant, Louisianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Grant Parish, Louisiana.
- Bức tranh của Jackson Pollockdanh từA painting by Jackson Pollock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PollockDạng gốc (base form)
- PollocksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jackson Pollockđộng từ | động từ | Bắn tung tóe, như với sơn; cá minh thái |
| Pollock Pinesdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận El Dorado, California, Hoa Kỳ |
| Alaska pollockdanh từ | danh từ | Cá minh thái Alaska |
| Atlantic pollockdanh từ | danh từ | Cá minh thái châu Âu, Pollachius pollachius |
| European pollockdanh từ | danh từ | Cá thuộc loài Pollachius pollachius, sống ở Bắc bán cầu, đặc biệt là ngoài khơi Na Uy và Vương quốc Anh |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôi làng ở hạt Sullivan
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở hạt Sullivan, MissouriA village in Sullivan County, Missouri.
Họ từ (word family)
cùng gốc PollockNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , . . . , .
- , , . . , .
- , .