Dịch

Plummer

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈplʌmɚ/

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc như một nghề nghiệpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation.
  2. Thành phố ở Quận Benewah, Idaho, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Benewah County, Idaho, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Washington, Quận Greene, Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Washington Township, Greene County, Indiana, United States.
  4. Thành phố nhỏ ở Quận Red Lake, Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Red Lake County, Minnesota, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PlummerDạng gốc (base form)
  2. PlummersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

plummer blockdanh từGiá đỡ dùng để đỡ trục quay, sử dụng ổ trục trong vỏ hai mảnh được bắt vít vào bệ hoặc tấm đế với trục được lắp đặt trong mặt phẳng song song với bề mặt lắp đặt và vuông góc với đường tâm của các lỗ lắp đặt; có chức năng tương tự như một khối gối
Plummer-Vinson syndromedanh từCăn bệnh hiếm gặp có đặc điểm là khó nuốt, thiếu máu do thiếu sắt và có màng thực quản
Plummer terrierChưa có nghĩa
Plummer modelChưa có nghĩa
Plummer's nailChưa có nghĩa
Plummer syndromeChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .

AI