Dịch

Pliocene

C2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc thế Pliocentính từkhông so sánh (not comparable)Of a geologic epoch within the Neogene period from about 5.3 to 1.7 million years ago; marked by the appearance of humanity's first ancestors.
  2. Thế Pliocendanh từ riêngThe Pliocene epoch.

Cụm từ (phrase)

Pliocene Ridgedanh từ riêngVùng của Quận Sierra, California, tương ứng với phần phía tây nam của quận, bao gồm các khu định cư Alleghany, Forest và Pike

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [] " , ".Trong câu cuối cùng, ông bày tỏ niềm tin rằng những đối thủ của mình "không thực sự đại diện cho tư tưởng của thế kỷ XX, mà đúng hơn có thể được coi là những hóa thạch tinh thần được đào lên từ một tầng địa chất Pliocen sớm".

Họ từ (word family)

cùng gốc Pliocene

Nguồn gốc (etymology)

pleio--cene

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπλείωνpleíōn“more”

AI