Nghĩa chính
- Phương pháp tập Pilatesdanh từkhông đếm được (uncountable)A physical fitness system developed in the early 20th century by Joseph Pilates.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- "Watto , Caltex ."Watto sẽ dành cả mùa đông để giãn cơ và tập Pilates, rồi bị căng gân kheo sau khi cúi xuống nhặt nắp xăng sau khi làm rơi lúc đổ xăng tại Caltex Cronulla.
- .Kết hợp yoga hoặc Pilates để tăng độ dẻo dai và sức mạnh cơ lõi.