Phu
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PhuDạng gốc (base form)
- PhusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nar Phudanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Tạng-Miến được nói ở Nepal |
| Phu Lamdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Woody Island: tên gốc tiếng việt |
| Dien Bien Phudanh từ riêng | danh từ riêng | Điện Biên Phủ, 奠邊府 |
| Phu Quoc Ridgebackdanh từ | danh từ | Chó Phú Quốc: một loại chó riêng của đảo Phú Quốc, Việt Nam và là một trong ba dòng chó có xoáy lông trên lưng trên thế giới |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha