Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Phnom Penh
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/
p
ə
ˈ
n
ɔː
m
ˈ
p
ɛ
n
/
US
/(
p
ə
)ˈ
n
ɑ
m
ˈ
p
ɛ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Phnôm Pênh, Nam Vang, Nam Vinh, Kim Biên
danh từ riêng
The capital city of Cambodia.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Khmer
ភ្នំពេញ
phnum pɨñ
Ví dụ
The
capital
of
Cambodia
is
Phnom
Penh
.
My
dream
is
to
study
Khmer
in
Phnom
Penh
.
Lang
Teng
opened
his
business
in
Phnom
Penh
not
long
after
the
murderous
Khmer
Rouge
rule
ended
in
1979.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Phnôm Pênh
1
Phnôm Pênh
1
Phnôm Pênh