Phineas
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ đại, tiếng Do Thái (פִינְחָס) hoặc tiếng Ai Cập có nguồn gốc từ Kinh thánhdanh từ riêngA male given name from Ancient Greek, Hebrew (פִינְחָס), or Egyptian of biblical origin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Phineas actiondanh từ | danh từ | Hành động, thường là bạo lực, được cho là nhằm thúc đẩy mục tiêu cực hữu của Tổ chức Tư tế Phineas, đồng thời noi gương Phineas trong Kinh thánh (cháu trai của Aaron) |
| Phineas Priestdanh từ | danh từ | Thành viên của nhóm khủng bố Phineas Priesthood |
| Phineas Priesthooddanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm không có tổ chức gồm những kẻ khủng bố nội địa của Mỹ theo hệ tư tưởng cực hữu, người da trắng thượng đẳng và hệ tư tưởng Cơ đốc giáo chính thống |
Họ từ (word family)
cùng gốc PhineasNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổΦινέαςPhinéas
- từ tiếng Do Thái(פִינְחָס)