Dịch

Peugeot

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Họ Peugeotdanh từ riêngA surname from French.
  2. Xe Peugeotdanh từA car manufactured by the French automobile brand Peugeot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PeugeotDạng gốc (base form)
  2. PeugeotsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápPeugeot

Ví dụ

  • , , : , .Rowland lái xe vì anh thích lái và chiếc xe còn mới: một chiếc Peugeot màu mận chín, kiểu dáng mượt mà và chạy nhanh
  • , 107 .Ông bà tôi đã gọi cho bạn, họ muốn lấy lại chiếc Peugeot 107 của họ
  • Ziri .Ziri đến từ Peugeot

AI