Nghĩa chính
- Họ Peugeotdanh từ riêngA surname from French.
- Xe Peugeotdanh từA car manufactured by the French automobile brand Peugeot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PeugeotDạng gốc (base form)
- PeugeotsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápPeugeot
Ví dụ
- , , : , .Rowland lái xe vì anh thích lái và chiếc xe còn mới: một chiếc Peugeot màu mận chín, kiểu dáng mượt mà và chạy nhanh
- , 107 .Ông bà tôi đã gọi cho bạn, họ muốn lấy lại chiếc Peugeot 107 của họ
- Ziri .Ziri đến từ Peugeot