Persons
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Personsdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have respect of personsđộng từ | động từ | Thể hiện sự thiên vị đối với một số người nhất định, như đối với sự giàu có của họ, v.v |
| respecter of personsdanh từ | danh từ | Ai đó đối xử với mọi người theo cấp bậc, địa vị hoặc tầm quan trọng của họ |
| missing persons | Người mất tích | |
| displaced persons | Người tị nạn | |
| trafficking in persons | Tội phạm buôn người |
Họ từ (word family)
cùng gốc PersonsVí dụ
- 3 .
- , .
- , .