Perlman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PerlmanDạng gốc (base form)
- PerlmansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Perlman syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng phát triển quá mức hiếm gặp đặc trưng bởi chứng đầu to, thai to ở trẻ sơ sinh, thận to, loạn sản thận, các đặc điểm khuôn mặt biến dạng và tăng nguy cơ mắc khối u Wilms |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "Tom's ." "?"
- . , , Yefim .