Peoples
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Peoplesdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sea Peoplesdanh từ riêng | danh từ riêng | Liên minh gồm những kẻ cướp biển không rõ quốc tịch đã xâm chiếm phía đông Địa Trung Hải vào cuối Thời đại Đồ đồng |
| Indigenous Peoples' Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Thứ Hai thứ hai của tháng 10, ngày lễ tôn vinh các dân tộc bản địa ở châu Mỹ và tôn vinh lịch sử cũng như văn hóa của họ: Ở nhiều tiểu bang và địa phương khác, ngày lễ được tổ chức theo nhiều cách khác nhau thay cho Ngày Columbus hoặc cùng với ngày đó |
| native peoples | Người bản địa | |
| peoples' rights | Quyền của các dân tộc | |
| semitic peoples | Các dân tộc Semit | |
| different peoples | Các dân tộc khác nhau | |
| indigenous peoples | Dân tộc bản địa |
Ví dụ
- , .
- , , . , , , .