Penghu
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Quận nội địa của Đài Loandanh từ riêngAn insular county of Taiwan.
- Bành Hồdanh từ riêngShort for Penghu Island, the largest of the Pescadores, an archipelago in the Taiwan Strait, part of the Republic of China (Taiwan)
- Viết tắt của Quần đảo Penghu, gọi chung là Pescadoresdanh từ riêngShort for Penghu Islands, the Pescadores collectively.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Taiwan, Penghu, Kinmen, and Matsudanh từ riêng | danh từ riêng | Cái tên mà Cộng hòa Trung Quốc (Đài Loan) được mô tả bởi sự nắm giữ lãnh thổ của nó |
Ví dụ
- Natchan Rera (. 31) Tainan’s , Tainan’s .
- Kanghi 600 . , 1 7, 1683, , , , .
- , , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc PenghuNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Quan Thoại澎湖Pénghú