penghulu
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- A local chief or governor in parts of Malaysia and Indonesia.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- penghuluDạng gốc (base form)
- penghulusSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .
- , , .