Dịch

penghulu

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. A local chief or governor in parts of Malaysia and Indonesia.chưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. penghuluDạng gốc (base form)
  2. penghulusSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .
  • , , .

AI