Pemberton
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Khu phố ở Windermere, Vùng Bundaberg, Queensland, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood of Windermere, Bundaberg Region, Queensland, Australia.
- Thị trấn ở Tây Úc, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Western Australia, Australia.
- Ngôi làng ở British Columbia, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in British Columbia, Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PembertonDạng gốc (base form)
- PembertonsSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Vùng ngoại ô của Wigan
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vùng ngoại ô của Wigan, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD5504)A suburb of Wigan, Greater Manchester, England (OS grid ref SD5504).
Nguồn gốc (etymology)
- từ Old Welshpen“head, summit”
- từ tiếng Anh cổbere“barley”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha