Pele
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nữ thần lửa và núi lửa của Hawaiidanh từ riêngThe Hawaiian goddess of fire and volcanos.
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hawaiidanh từ riêngA female given name from Hawaiian.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pele-typetính từ | tính từ | Mô tả một vụ phun trào hoặc núi lửa tương tự như vụ phun trào của Pele trên Io (mặt trăng của Sao Mộc) |
| Pele's hairdanh từ | danh từ | Các sợi hoặc sợi thủy tinh núi lửa được hình thành khi các hạt nhỏ của vật liệu nóng chảy được ném vào không khí và bị gió cuốn ra thành những sợi dài giống như tóc |
| Pele's tearsdanh từ | danh từ | Những mảnh dung nham đông đặc nhỏ màu đen hình thành khi các hạt vật chất nóng chảy trong không khí hợp nhất thành những giọt thủy tinh núi lửa giống như giọt nước mắt |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng HawaiiPele
Ví dụ
- ‘iaka, Lohi‘, , . ‘iaka’s , Pele’s .
- .
- . , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Pele- peleaĐồng nghĩa với melicope: một loại cây thuộc chi Peleadanh từ
- PeleșDòng sông và hai ngôi làng ở Romaniadanh từ riêng
- PeleanLiên quan đến Núi Pelée, một ngọn núi lửa ở phía bắc Martiniquetính từ
- PelengHòn đảo thuộc quần đảo Banggai ở tỉnh Trung Sulawesi, Indonesiadanh từ riêng
Từ liên quan (related word)