Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Peipinger
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đến từ Bắc Bình
danh từ
A person from Peiping.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Peipinger
Dạng gốc
(base form)
Peipinger
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Beijinger
Ví dụ
However
,
the
noodle-loving
Peipingers
have
shown
determined
resistance
.
Peipingers
looked
on
all
this
activity
as
a
rude
intrusion
on
the
quiet
culture
of
their
ancient
capital
.
AI
1
Người đến từ Bắc Bình
1
Người đến từ Bắc Bình
1
Người đến từ Bắc Bình