Pedersen
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PedersenDạng gốc (base form)
- PedersensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pedersen devicedanh từ | danh từ | Phụ kiện vũ khí thử nghiệm dành cho súng trường bắn tia M1903 Springfield cho phép nó bắn loại đạn súng lục cỡ nòng 0,30 (7,62 mm) ở chế độ bán tự động |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Na UyPedersen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha