Dịch

Peckham

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng ngoại ô của quận Southwark, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3476)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of the borough of Southwark, Greater London, England (OS grid ref TQ3476).
  2. Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PeckhamDạng gốc (base form)
  2. PeckhamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Peckham Ryedanh từ riêngKhông gian mở (Peckham Rye Common và Park), được đặt tên là đường cao tốc và ga xe lửa ở Peckham, quận Southwark, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3475)
East Peckhamdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Tonbridge và Malling, Kent, Anh (OS lưới ref TQ6648)
West Peckhamdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Tonbridge và Malling, Kent, Anh (OS lưới ref TQ6452)
Peckham BushChưa có nghĩa

AI