Dịch

Paw Paw

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈpɔː ˈpɔː/US/ˈpɔ ˈpɔ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngôi làng ở Quận Lee, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngA village in Lee County, Illinois, United States.
  2. Thị trấn ma ở quận Miami, Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngA ghost town in Miami County, Indiana, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Pike, Kentucky, Hoa Kỳ, được đặt tên theo chân chungdanh từ riêngAn unincorporated community in Pike County, Kentucky, United States, named after the common pawpaw.
  4. Ngôi làng, quận lỵ của Quận Van Buren, Michigan, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên của những cây pawpaw mọc dọc theo sông Paw Pawdanh từ riêngA village, the county seat of Van Buren County, Michigan, United States. Named after the pawpaw trees which grew along the Paw Paw River.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Paw PawDạng gốc (base form)
  2. Paw PawsSố nhiều (plural)
  3. paw pawsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Paw Paw Frenchdanh từ riêngĐồng nghĩa với Missouri French

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ma ở quận Sullivan
  1. Thị trấn ma ở quận Sullivan, Missouri, Hoa KỳA ghost town in Sullivan County, Missouri, United States.

AI