Dịch

Pauline conversion

danh từ (noun)
US/ˈpɑˌlin kənˈvɝʒən/

Nghĩa chính

  1. Cuộc cải đạo của Tông đồ Phaolô sang Kitô giáo trên đường đến Damasdanh từThe conversion of Paul the Apostle to Christianity on the road to Damascus.
  2. Các sự kiện thay đổi cuộc sống trong đó quan điểm của một người bị thay đổi đáng kểdanh từAny life-changing event in which one's views are significantly altered.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Pauline conversionDạng gốc (base form)
  2. Pauline conversionsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI