Patriots
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- New England Patriots, một đội bóng bầu dục Mỹ chuyên nghiệp có trụ sở tại khu vực Greater Boston.danh từThe New England Patriots, a professional American football team based in the Greater Boston region.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Patriots' Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày lễ dân sự kỷ niệm Trận chiến Lexington và Concord, trận chiến đầu tiên của Chiến tranh Cách mạng Hoa Kỳ vào ngày 19 tháng 4 năm 1775. Trước đây nó được tổ chức vào ngày 19 tháng 4, nhưng kể từ năm 1969 đã được tổ chức vào ngày Thứ Hai thứ ba của tháng Tư |
| forgotten patriots | Nhà ái quốc bị lãng quên |
Họ từ (word family)
cùng gốc PatriotsVí dụ
- XLVI ? ?
- XLVI ? ?
- , . .