Dịch

Patna

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thủ đô và thành phố lớn nhất Bihar, Ấn Độdanh từ riêngThe capital and largest city of Bihar, India.
  2. Quận của Bihar, Ấn Độ, có thành phố cùng têndanh từ riêngA district of Bihar, India, containing the city of the same name.

Cụm từ (phrase)

Patna ricedanh từLoại gạo trắng hạt dài có hương vị nhẹ, giống Oryza sativa, được trồng rộng rãi quanh Patna ở Ấn Độ
Patna Divisiondanh từ riêngMột trong những đơn vị hành chính của Cộng hòa Ấn Độ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiपटनाpaṭnā

AI