Dịch

Parsons

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈpɑɹsənz/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Họ Parsonsdanh từ riêngA surname originating as an occupation.
  2. Thành phố ở hạt Labette, Kansasdanh từ riêngA city in Labette County, Kansas.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Sullivan, Missouridanh từ riêngAn unincorporated community in Sullivan County, Missouri.
  4. Thành phố ở Quận Decatur, Tennesseedanh từ riêngA city in Decatur County, Tennessee.

Cụm từ (phrase)

Parsons codedanh từKý hiệu đơn giản dùng để xác định một bản nhạc thông qua chuyển động lên xuống của cao độ
Parsons Greendanh từ riêngKhu dân cư ở Luân Đôn, với một mảng xanh nhỏ ở quận Fulham, Hammersmith và Fulham, Đại Luân Đôn, Anh (OS lưới ref TQ2476)
Parsons tabledanh từChiếc bàn hình vuông hoặc hình chữ nhật hiện đại có bốn chân có mặt cắt ngang hình vuông, bằng phẳng với các cạnh của mặt trên và có độ dày bằng nhau
Parsons Islanddanh từ riêngHòn đảo của Vịnh Chesapeake, Maryland
Parsons puzzledanh từĐồng nghĩa với Parsons problem
Parsons problemdanh từLoại câu đố lập trình máy tính trong đó người trả lời được yêu cầu chọn từ một loạt các đoạn mã nguồn để xây dựng một chương trình giải quyết một vấn đề nhất định

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố
  1. Thành phố, quận lỵ của Quận Tucker, Tây VirginiaA city, the county seat of Tucker County, West Virginia.

AI