Dịch

Pareto optimal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mô tả tình huống trong đó lợi nhuận của một bên không thể tăng lên mà không làm giảm lợi nhuận của bên kiatính từkhông so sánh (not comparable)Describing a situation in which the profit of one party cannot be increased without reducing the profit of another.
  2. Mô tả một chiến lược không thể được thực hiện để hoạt động tốt hơn trước một chiến lược đối nghịch mà không hoạt động kém hơn so với chiến lược kháctính từkhông so sánh (not comparable)Describing a strategy that cannot be made to perform better against one opposing strategy without performing less well against another.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Pareto optimalitydanh từSự phân bổ nguồn lực sao cho không có sự phân bổ nào khác làm cho bất kỳ cá nhân nào trở nên tốt hơn mà không làm cho người khác trở nên tồi tệ hơn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI