Nghĩa chính
- Một trong hai vị thánh Kitô giáo, Pancras của Taormina và Pancras của Romedanh từ riêngOne of two Christian saints, Pancras of Taormina and Pancras of Rome
- Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Latin, hiếm khi được sử dụngdanh từ riêngA male given name from Latin, of rare usage.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St Pancrasdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Camden, ở trung tâm Luân Đôn, nơi có ga đường sắt St Pancras (OS lưới ref TQ3082) |
Ví dụ
- " " " ."
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiPancrace
- mượn từ tiếng LatinhPancratius
- từ tiếng Hy Lạp cổΠαγκράτιοςPankrátios