Dịch

Pancras

danh từ riêng (proper noun)
/ˈpæŋkɹəs/

Nghĩa chính

  1. Một trong hai vị thánh Kitô giáo, Pancras của Taormina và Pancras của Romedanh từ riêngOne of two Christian saints, Pancras of Taormina and Pancras of Rome
  2. Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Latin, hiếm khi được sử dụngdanh từ riêngA male given name from Latin, of rare usage.

Cụm từ (phrase)

St Pancrasdanh từ riêngKhu vực của quận Camden, ở trung tâm Luân Đôn, nơi có ga đường sắt St Pancras (OS lưới ref TQ3082)

Ví dụ

  • " " " ."

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiPancrace
  2. mượn từ tiếng LatinhPancratius
  3. từ tiếng Hy Lạp cổΠαγκράτιοςPankrátios

AI