Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Pan-Islamic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến tất cả các nhóm Hồi giáo trên thế giới
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pertaining to all Islamic groups in the world.
Nguồn gốc
(etymology)
pan-
+
Islamic
Ví dụ
The
jihad
proclamation
,
Pan-Islamic
sentiments
presenting
the
Ottoman
Sultan
as
Caliph
,
and
feelings
of
Muslim
solidarity
combined
to
form
a
potentially
powerful
mix
.
The
past
and
present
fear
of
a
monolithic
Islamic
threat
has
often
been
expressed
in
Pan-Islamic
terminology
.
AI
1
Liên quan đến tất cả các nhóm Hồi giáo trên thế giới
1
Liên quan đến tất cả các nhóm Hồi giáo trên thế giới
1
Liên quan đến tất cả các nhóm Hồi giáo trên thế giới