Dịch

Paleoarchean

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Về một kỷ nguyên địa chất trong thời đại Archaean từ khoảng 3600 đến 3200 triệu năm trước; vi khuẩn hiếu khí đầu tiên xuất hiện vào thời điểm nàytính từkhông so sánh (not comparable)Of a geologic era within the Archaean eon from about 3600 to 3200 million years ago; the first aerobic bacteria appeared at this time.
  2. Đại Cổ Thái Cổdanh từ riêngThe era from 3,600 Ma to 3,200 Ma.

Nguồn gốc (etymology)

AI