Pak
tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với Pakistanitính từSynonym of Pakistani.
- Dạng rút gọn của Pakistandanh từ riêngClipping of Pakistan
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pak.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Pakistan |
| Z-pakdanh từ | danh từ | Gói gồm sáu viên, mỗi viên chứa 250 mg azithromycin kháng khuẩn |
| Indo-Paktính từ | tính từ | Ấn Độ-Pakistan |
| Pak Sha Wandanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh ở quận Sai Kung, Hồng Kông: Hebe Haven |
| pak paidanh từ | danh từ | Chiếc ô tô được sử dụng làm taxi trái phép ở Hong Kong |
| Svay Pakdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở ngoại ô thủ đô Phnom Penh, Campuchia |
| Tetra Pakdanh từ | danh từ | Loại hộp nhựa đựng sữa, nước trái cây và các loại đồ uống khác, ban đầu có dạng tứ diện nhưng hiện nay chủ yếu ở dạng hình hộp chữ nhật |
| pak tong goudanh từ | danh từ | Loại bánh đường trắng hấp của Trung Quốc |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc PakNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Pakistani
Cùng gốc (doublet)Paki