PP
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of parish priest.
- Nhựa pôlyprôpylendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of polypropylene.
- Hiệp hội Kế hoạch hóa Gia đìnhdanh từ riêngInitialism of Planned Parenthood.
- Chơi hoặc trả tiềncụm từInitialism of play or pay.
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PPDạng gốc (base form)
- PPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pp.danh từ, cụm từ | danh từ, cụm từ | Viết tắt của pages |
| PP&Hdanh từ | danh từ | Viết tắt của postage: xử lý và xử lý |
| 2PPdanh từ | danh từ | Viết tắt của second-person plural |
| 1PPdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Viết tắt của 1 Police Plaza: trụ sở của Sở cảnh sát thành phố New York (NYPD) |
| 3PPdanh từ | danh từ | Viết tắt của third-person plural |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Danh từ riêng (proper noun) 4
Dậy thì sớm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of precocious puberty.
Họ từ (word family)
cùng gốc PPVí dụ
- ? , ? .
- , , , .