Dịch

PM

danh từ (noun)động từ (verb)cụm từ (phrase)
US/ˌpiː ˈɛm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Buổi chiềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of post mortem.
  2. Thủ tướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of prime minister.
  3. Quản lý dự ánđộng từTo project manage.
  4. Đáp ứng một phầncụm từInitialism of partially meet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PMNguyên thể (infinitive)
  2. PMsSố nhiều (plural)
  3. PMedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. PMingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

good PMthán từChào buổi tối
send a pmGửi tin nhắn riêng

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 1
Tin nhắn riêng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of private message.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 3 .Bạn sẽ phải hoàn thành xong bài tập về nhà của mình trước 3 giờ chiều nay.
  • .
  • .

AI